Cụm động từ bắt đầu bằng "strike"
7 cụm động từ dùng động từ này
strike back
B1
Tấn công hoặc đáp trả mạnh mẽ sau khi bị tấn công, chỉ trích, hoặc thách thức.
strike down
B2
Làm ai đó ngã xuống hoặc chết bằng một cú đánh, hoặc (về bệnh tật hay luật pháp) làm tê liệt hay vô hiệu điều gì đó.
strike in
C1
Ngắt lời trong cuộc trò chuyện bằng cách bất ngờ chen vào một nhận xét.
strike off
B2
Xóa tên ai đó khỏi một danh sách chính thức như một hình phạt, hoặc gạch bỏ một mục khỏi danh sách.
strike out
B1
Gạch bỏ chữ viết, thất bại (đặc biệt trong bóng chày), bắt đầu một hành trình độc lập, hoặc tấn công.
strike through
B2
Kẻ một đường ngang qua văn bản để cho biết nó đã bị xóa, sai, hoặc không còn hiệu lực.
strike up
B1
Bắt đầu chơi nhạc, hoặc bất ngờ bắt đầu một cuộc trò chuyện, tình bạn, hoặc mối quan hệ.