Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "straighten"

2 cụm động từ dùng động từ này

straighten out
B1

Giải quyết một tình huống rối rắm, làm rõ hiểu lầm, hoặc cải thiện cách cư xử của ai đó.

straighten up
A2

Làm cho tư thế thẳng hơn, dọn gọn một không gian, hoặc cư xử tốt hơn.