Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "soap"

3 cụm động từ dùng động từ này

soap down
B1

Phủ xà phòng kỹ lên người, con vật hoặc đồ vật để chuẩn bị rửa.

soap off
B1

Tẩy một chất khỏi bề mặt bằng cách rửa với xà phòng.

soap up
A2

Bôi xà phòng lên cơ thể hoặc bề mặt rồi xoa thành bọt.