Cụm động từ bắt đầu bằng "score"
5 cụm động từ dùng động từ này
score off
B2
Gạch bỏ bằng cách kẻ một đường qua chữ, hoặc chiếm thế hơn ai đó bằng cách làm họ trông ngốc.
score on oneself
C1
Vô tình tự gây hại hoặc tự đặt mình vào thế bất lợi do chính hành động của mình, giống như đá phản lưới nhà.
score out
B2
Gạch bỏ một từ hoặc đoạn văn bằng cách kẻ một đường qua nó.
score through
B2
Xóa chữ bằng cách kẻ một đường xuyên từ bên này sang bên kia.
score up
B2
Ghi lại hoặc tích lũy điểm trong trò chơi hay cuộc thi, hoặc đạt thêm một thành tích.