Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "rise"

2 cụm động từ dùng động từ này

rise above
B2

Không để điều tiêu cực như lời xúc phạm, cách cư xử nhỏ nhen hay hoàn cảnh khó khăn ảnh hưởng đến mình; thể hiện rằng bạn tốt hơn một tình h

rise up
B2

Nổi dậy chống lại quyền lực hoặc áp bức; di chuyển lên trên về mặt vật lý; hoặc xuất hiện và trở nên mạnh hơn.