Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "rip"

9 cụm động từ dùng động từ này

rip along
B2

Di chuyển rất nhanh dọc theo một tuyến đường, hoặc tiến triển nhanh và đầy khí thế.

rip apart
B1

Xé một thứ thành nhiều mảnh một cách dữ dội, hoặc chỉ trích điều gì đó rất gay gắt, hoặc phá hủy điều gì đó về mặt cảm xúc hay thể chất.

rip down
B1

Giật hoặc kéo một thứ khỏi tường hay bề mặt một cách nhanh và mạnh, hoặc phá sập một công trình.

rip into
B2

Tấn công ai hoặc cái gì bằng thể chất hay lời nói với lực rất mạnh, hoặc bắt đầu lao vào đồ ăn, công việc hay nhiệm vụ với năng lượng lớn.

rip it up
B2

Thể hiện hoặc hành động với năng lượng, kỹ năng và sự hào hứng cực lớn, thường ở bữa tiệc, buổi diễn hoặc cuộc thi; đôi khi cũng có nghĩa là

rip off
B1

Lừa ai đó bằng cách lấy giá quá cao hoặc ăn cắp của họ; sao chép ý tưởng hay tác phẩm của người khác mà không được phép; hoặc giật một thứ r

rip on
C1

Chọc ghẹo, chế giễu hoặc chỉ trích ai đó lặp đi lặp lại, thường theo kiểu đùa nhưng đôi khi gây tổn thương.

rip out
B1

Kéo hoặc xé một thứ ra khỏi chỗ của nó bằng lực rất mạnh.

rip up
A2

Xé một thứ thành những mảnh nhỏ, hoặc hủy bỏ hay phớt lờ hoàn toàn một thỏa thuận, quy tắc hoặc tài liệu.