Cụm động từ bắt đầu bằng "ride"
12 cụm động từ dùng động từ này
Đi cùng ai đó với tư cách hành khách hoặc người đi cùng, thường để quan sát hoặc cho có bạn.
Đi ngang qua một nơi khi đang đi xe đạp, cưỡi ngựa, đi mô tô, hoặc phương tiện tương tự.
Đuổi theo rồi bắt kịp hoặc chà đạp ai đó khi đang cưỡi ngựa hay đi xe; cũng có thể nghĩa là đi xuống đâu đó khi đang cưỡi hoặc đi xe.
Tiến về phía ai đó một cách hung hăng hoặc rất nhanh khi đang cưỡi ngựa hay đi xe.
Thể hiện sự trung thành hoặc ủng hộ mạnh mẽ với ai đó hoặc điều gì đó; cũng có thể nghĩa là cưỡi ngựa hướng tới một điểm đến.
Rời đi bằng ngựa, xe đạp, hoặc mô tô, di chuyển ra xa khỏi một nơi.
Tiếp tục cưỡi hoặc đi xe; hoặc một kết quả phụ thuộc rất lớn vào điều gì đó.
Chịu đựng một giai đoạn hay tình huống khó khăn cho tới khi nó qua đi.
Cưỡi hoặc đi tới chỗ ai đó; hoặc gạt đi, lấn át quyền hạn, sự phản đối, hay cảm xúc của ai đó.
Dùng cho quần áo tự trượt lên khỏi vị trí trên cơ thể; hoặc đi tới gần một nơi bằng cách cưỡi hoặc đi xe.
Tiến đến rất gần ai đó hoặc thứ gì đó bằng ngựa, xe đạp, hoặc mô tô, đôi khi bất ngờ.
Đi cùng ai đó trên cùng một xe; gắn bó hoặc đứng cùng phía với một người hay nhóm; hoặc chấp nhận và thuận theo điều gì đó.