Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "ramp"

2 cụm động từ dùng động từ này

ramp along
C1

Di chuyển hoặc tiến triển nhanh và đều; không phải là một phrasal verb chuẩn hay được công nhận rộng rãi.

ramp up
B2

Tăng một thứ gì đó lên đều đặn và đáng kể, thường để đáp lại nhu cầu hoặc tính cấp bách.