Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "prep"

2 cụm động từ dùng động từ này

prep out
C1

Tiếng lóng ẩm thực: hoàn thành tất cả công việc chuẩn bị cho một món ăn hoặc cho bếp trước ca làm việc.

prep up
B2

Thông thường: chuẩn bị đầy đủ thứ gì đó hoặc ai đó cho nhiệm vụ hoặc sự kiện.