Cụm động từ bắt đầu bằng "paint"
4 cụm động từ dùng động từ này
paint down
B2
Sơn theo hướng đi xuống, hoặc sơn một bề mặt từ trên xuống dưới.
paint out
B2
Phủ sơn kín hoàn toàn một thứ gì đó để không còn nhìn thấy nó nữa.
paint over
A2
Sơn một lớp mới lên trên bề mặt đã có sẵn, thường để đổi màu hoặc che giấu thứ gì đó.
paint up
B2
Trang trí hoặc làm cho thứ gì đó trông đẹp hơn bằng cách sơn; hoặc trang điểm rất đậm.