Cụm động từ bắt đầu bằng "order"
5 cụm động từ dùng động từ này
order about
B1
Ra lệnh cho ai đó liên tiếp theo cách hống hách hoặc thiếu tôn trọng.
order around
B1
Ra lệnh cho ai đó liên tiếp theo cách hống hách và thiếu tôn trọng.
order in
A2
Gọi món từ nhà hàng hoặc dịch vụ giao đồ ăn để mang đến nhà hoặc nơi làm việc.
order out
A2
Gọi đồ ăn từ nhà hàng hoặc dịch vụ giao đồ ăn thay vì nấu ở nhà; chủ yếu dùng ở Bắc Mỹ.
order up
B1
Chính thức yêu cầu hoặc ra lệnh để một thứ được cung cấp, chuẩn bị hoặc gửi đến.