Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "map"

2 cụm động từ dùng động từ này

map onto
B2

Thiết lập sự tương ứng trực tiếp hoặc có hệ thống giữa một khái niệm, cấu trúc hoặc nhóm đặc điểm với một cái khác.

map out
B1

Lập kế hoạch hoặc mô tả chi tiết điều gì đó, thể hiện rõ mọi giai đoạn, bước đi hoặc đặc điểm theo cách rõ ràng và có tổ chức.