Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "lawyer"

1 cụm động từ dùng động từ này

lawyer up
B2

Thuê luật sư hoặc yêu cầu được có người đại diện pháp lý, thường khi đối mặt với điều tra hình sự, thẩm vấn hoặc đe doạ pháp lý.