Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "kip"

4 cụm động từ dùng động từ này

kip down
B2

Ngả lưng đi ngủ, nhất là ở một chỗ tạm bợ hoặc không chính thức.

kip in
B2

(Thân mật, Anh) Nằm trên giường lâu hơn thường lệ, hoặc ngủ trong nhà thay vì ngoài trời.

kip out
B2

(Thân mật, Anh) Ngủ ngoài trời hoặc ngủ xa nhà, thường trong điều kiện đơn giản hay tạm bợ.

kip up
C1

Một động tác thể dục trong đó người ta bật từ tư thế nằm ngửa lên đứng chỉ trong một chuyển động nhanh.