2 cụm động từ dùng động từ này
Im lặng hoặc làm xấu hổ người nói bằng cách tạo ra tiếng ồn chế nhạo, hú hoặc la ó.
Có thời gian ồn ào, huyên náo và vui vẻ; ăn mừng ồn ào.