Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "hoe"

3 cụm động từ dùng động từ này

hoe around
C1

Dùng cuốc để xới đất hoặc nhổ cỏ dại quanh cây.

hoe in
C1

Bắt đầu ăn với sự hào hứng, hoặc bắt tay vào nhiệm vụ một cách hùng hổ.

hoe into
C1

Bắt đầu ăn hoặc làm việc gì đó với sự hào hứng lớn, hoặc tấn công hoặc chỉ trích ai đó mạnh mẽ.