Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "glaze"

2 cụm động từ dùng động từ này

glaze over
B2

Khi mắt trở nên mất tập trung và vô hồn, thường vì chán, mệt hoặc không hiểu.

glaze up
C1

Phủ lên thứ gì đó một lớp men hoặc lớp bóng, như đồ gốm, bánh hoặc cửa kính.