Cụm động từ bắt đầu bằng "gear"
4 cụm động từ dùng động từ này
gear down
B2
Về số thấp hơn trong xe, hoặc giảm mức độ hoạt động hay cường độ của bản thân.
gear to
B2
Thiết kế, điều chỉnh hoặc chuẩn bị thứ gì đó để phù hợp với một đối tượng, mục đích hoặc tình huống cụ thể.
gear towards
B2
Thiết kế, điều chỉnh hoặc định hướng thứ gì đó để phù hợp với một đối tượng, mục tiêu hoặc bối cảnh cụ thể.
gear up
B1
Chủ động và đầy năng lượng chuẩn bị cho bản thân hoặc một tổ chức trước một việc khó hoặc quan trọng.