Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "fuss"

2 cụm động từ dùng động từ này

fuss around
B1

Đi đi lại lại một cách bận rộn hoặc lo lắng không cần thiết, thường làm những việc thật ra không cần làm.

fuss over
A2

Quan tâm quá mức và thường không cần thiết đến ai đó hoặc điều gì đó, nhất là bằng cách cố giúp đỡ hay chăm sóc theo kiểu thái quá.