Cụm động từ bắt đầu bằng "frown"
3 cụm động từ dùng động từ này
frown at
A2
Nhíu mày nhìn vào một người hay vật, thể hiện sự không đồng tình, khó hiểu hoặc không vui.
frown on
B1
Không tán thành một hành vi, hành động hoặc cách làm; coi nó là điều không được chấp nhận về mặt xã hội hoặc đạo đức.
frown upon
B1
Nhìn nhận một điều gì đó với sự không tán thành, thường hàm ý có đánh giá về mặt xã hội hoặc đạo đức.