Cụm động từ bắt đầu bằng "front"
4 cụm động từ dùng động từ này
front off
C1
Đối đầu hoặc thách thức ai đó một cách hung hăng, mặt đối mặt, thường mang tính đe dọa.
front on
B2
Dùng cho nhà cửa hoặc công trình có mặt trước hướng ra hoặc nhìn thẳng ra một con đường, khu vực hay đặc điểm nào đó.
front oneself off
C1
Thể hiện bản thân theo cách táo bạo, tự tin hoặc sẵn sàng đối đầu, thường tạo ra hình ảnh cứng rắn hơn thực tế.
front up
B2
Xuất hiện hoặc trình diện để đối mặt với một tình huống khó khăn, thử thách hay trách nhiệm; có mặt khi được yêu cầu.