Cụm động từ bắt đầu bằng "flick"
3 cụm động từ dùng động từ này
flick off
B1
Tắt công tắc, đèn hoặc thiết bị bằng một động tác khẽ và nhanh; cũng có thể nghĩa là gạt một vật ra bằng một cú khẩy.
flick over
B1
Nhanh chóng chuyển sang kênh TV khác hoặc lật một vật sang mặt kia bằng động tác nhẹ.
flick through
A2
Lật nhanh các trang của sách hoặc tạp chí mà không đọc kỹ, hoặc chuyển nhanh qua các kênh TV.