Cụm động từ bắt đầu bằng "fetch"
5 cụm động từ dùng động từ này
fetch about
C1
Một thuật ngữ hàng hải nghĩa là quay tàu lại hoặc đưa tàu sang một hướng đi mới.
fetch away
C1
Một thuật ngữ hàng hải nghĩa là thiết bị hoặc hàng hóa bị tuột khỏi chỗ buộc và bung ra.
fetch in
B1
Đi lấy thứ gì đó từ bên ngoài và mang vào trong nhà.
fetch off
C1
Một từ cổ hoặc phương ngữ nghĩa là cứu hoặc đưa ai đó ra khỏi nơi nguy hiểm.
fetch up
B2
Đến một nơi nào đó, thường bất ngờ hoặc sau một hành trình dài hay vòng vèo; hoặc, theo nghĩa cũ, là nôn ra.