Cụm động từ bắt đầu bằng "drink"
7 cụm động từ dùng động từ này
drink down
B1
Nuốt nhanh một thức uống, thường là một lần hoặc khi vị không ngon.
drink in
B2
Hấp thụ hoặc trải nghiệm điều gì đó với niềm vui và sự tập trung lớn, dùng tất cả các giác quan.
drink off
B2
Uống xong hết một thức uống, thường trong một lần.
drink out
B1
Uống tại quán bar, quán rượu hay nơi khác bên ngoài nhà.
drink to
A2
Nâng ly và uống để tôn vinh ai đó hay điều gì đó.
drink under
B2
Uống nhiều rượu hơn người khác cho đến khi họ say hay không thể tiếp tục, luôn dùng trong cụm cố định 'drink someone under the table'.
drink up
A2
Uống hết một thức uống, hoặc thúc giục ai đó uống hết.