Cụm động từ bắt đầu bằng "dress"
4 cụm động từ dùng động từ này
dress down
B1
Mặc đồ thường ngày; hoặc mắng mỏ hay khiển trách ai đó nặng nề.
dress off
C1
Khẩu lệnh quân sự yêu cầu chỉnh đội hình theo hướng người đứng cạnh.
dress out
C1
Làm sạch và chuẩn bị xác động vật săn được hoặc giết thịt để dùng làm thức ăn.
dress up
A2
Mặc quần áo đặc biệt, trang trọng hoặc hóa trang; hoặc làm cho điều gì đó trông hấp dẫn hơn thực tế.