Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "button"

2 cụm động từ dùng động từ này

button through
C1

Mô tả một món đồ mặc, đặc biệt là váy hoặc chân váy, có hàng cúc chạy dọc toàn bộ mặt trước từ trên xuống dưới.

button up
B1

Cài cúc áo; ngoài ra trong cách nói thân mật còn có nghĩa là ngừng nói hoặc giữ bí mật.