Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "block"

3 cụm động từ dùng động từ này

block off
B1

Đóng hay dành riêng khu vực, tuyến đường hay khoảng thời gian để người khác không thể sử dụng.

block out
B1

Ngăn ánh sáng, âm thanh hay suy nghĩ đến hoặc được chú ý; hay đánh dấu khoảng thời gian trong lịch.

block up
A2

Làm tắc nghẽn hay lấp đầy lối đi, lỗ hổng hay lỗ mở để không thứ gì có thể đi qua.