1
vứt thứ gì đó đi như rác vô giá trị
vứt đi như rác hoặc làm cho một nơi hư hỏng và bừa bộn nặng
vứt đi như đồ bỏ hoặc làm rất bừa bộn
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
vứt thứ gì đó đi như rác vô giá trị
để lại một nơi bị hư hỏng nặng, bẩn hoặc đầy rác
Hiếm và không trang trọng. Nghĩa phụ thuộc nhiều vào ngữ cảnh; trong nhiều tình huống người bản ngữ sẽ dùng 'throw out' hoặc 'trash'.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "trash out" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.