1
giữ một người hoặc con vật bị nhốt kín và không thể thoát ra
giữ ai đó hoặc thứ gì đó bị bao kín để không thể ra ngoài
giữ ai đó hoặc thứ gì đó mắc kẹt ở bên trong
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
giữ một người hoặc con vật bị nhốt kín và không thể thoát ra
giữ nhiệt, độ ẩm, mùi hoặc chất khác ở bên trong thứ gì đó
Dùng theo nghĩa đen cho người, nhiệt, mùi và độ ẩm. Thường xuất hiện ở dạng bị động như 'be trapped in'.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "trap in" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.