1
chép lại hoặc đánh dấu đường viền của thứ gì đó bằng cách vẽ đè lên
vạch ra, vẽ hoặc xác định đường viền hay lộ trình của thứ gì đó
cho thấy hình dạng hoặc đường đi của thứ gì đó bằng cách vẽ hoặc lần theo nó
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
chép lại hoặc đánh dấu đường viền của thứ gì đó bằng cách vẽ đè lên
xác định hoặc mô tả sự phát triển hay lộ trình của thứ gì đó từng bước
Dùng trong nghệ thuật, hình học, giải phẫu và cả lối viết bóng về các mẫu hình hay sự phát triển.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "trace out" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.