xác định, mô tả và ghi lại chính xác các thông số kỹ thuật của một thứ
spec out
xác định hoặc liệt kê các thông số kỹ thuật chi tiết của một thứ, nhất là thiết bị kỹ thuật hoặc một dự án
quyết định chính xác một thứ nên có những bộ phận và tính năng nào
"spec out" có nghĩa là gì?
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
trang bị hoặc thiết kế một thứ theo một bộ thông số kỹ thuật cụ thể
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
viết đầy đủ các thông số kỹ thuật
quyết định chính xác một thứ nên có những bộ phận và tính năng nào
Thường dùng trong kỹ thuật, xây dựng, IT và thiết kế sản phẩm. Hay gặp ở dạng bị động như 'The system was specced out for enterprise use.'
Cách chia động từ "spec out"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "spec out" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "spec out" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.