1
Chủ động tìm và gặp một người cụ thể, nhất là để nói chuyện với họ hoặc nhờ đến kỹ năng của họ.
Cố ý và quyết tâm tìm ra một người hoặc vật cụ thể.
Chủ động đi tìm ai đó hoặc thứ gì đó vì bạn thật sự muốn hoặc cần.
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Chủ động tìm và gặp một người cụ thể, nhất là để nói chuyện với họ hoặc nhờ đến kỹ năng của họ.
Tích cực tìm kiếm và có được một cơ hội, trải nghiệm hoặc mẩu thông tin.
Hàm ý việc tìm kiếm có mục đích và chủ động. Thường dùng khi đối tượng khó tìm hoặc cần nỗ lực đặc biệt. Phổ biến trong cả nói và viết.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "seek out" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.