Lừa ai đó để họ không nhận ra.
put one past
Lừa ai đó thành công; hoặc làm gì đó qua mặt ai mà họ không nhận ra.
Lừa ai đó để họ không nhận ra bạn thật sự đang làm gì.
"put one past" có nghĩa là gì?
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Trong thể thao, ghi bàn bằng cách đưa bóng qua thủ môn.
Nghĩa đen vs nghĩa bóng
Sút bóng qua thủ môn trong bóng đá - nghĩa thể thao này vẫn còn được dùng.
Lừa ai đó để họ không nhận ra bạn thật sự đang làm gì.
Có nguồn gốc từ phép ẩn dụ thể thao - ban đầu trong bóng đá, nghĩa là sút bóng qua thủ môn để ghi bàn. Giờ thường được dùng theo nghĩa bóng. Hơi phổ biến hơn trong tiếng Anh Anh. Thường dùng trong câu phủ định: 'you can't put one past her.'
Cách chia động từ "put one past"
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe "put one past" trong thực tế
Nghe người bản ngữ dùng "put one past" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Keep exploring
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.