Xem tất cả

contract out

B2

Thue mot cong ty ben ngoai lam cong viec thay vi tu lam trong noi bo, hoac chinh thuc rut khoi mot chuong trinh.

Giải thích đơn giản

Tra tien cho cong ty ben ngoai lam viec cho minh, hoac chinh thuc chon roi khoi mot ke hoach hay chuong trinh.

"contract out" có nghĩa là gì?

2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.

1

Sap xep de cong viec hoac dich vu do mot cong ty ben ngoai thuc hien thay vi tu lam trong noi bo.

2

Chinh thuc rut khoi hoac chon khong tham gia mot chuong trinh hay thoa thuan.

Mẹo sử dụng

Thuong gap trong kinh doanh, chinh phu va viec lam. Nghia 'thue ngoai' rat pho bien trong ngon ngu kinh doanh. Nghia 'rut khoi mot chuong trinh' chu yeu la tieng Anh Anh va xuat hien trong cac trao doi ve luong huu va luat lao dong.

Cách chia động từ "contract out"

Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.

Nguyên thể
contract out
I/you/we/they
Ngôi thứ ba
contracts out
he/she/it
Quá khứ đơn
contracted out
yesterday
Quá khứ phân từ
contracted out
have + pp
Dạng -ing
contracting out
tiếp diễn

Nghe "contract out" trong thực tế

Nghe người bản ngữ dùng "contract out" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.

Keep exploring

Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.