1
hoàn thành hoặc vượt qua một hoạt động, bài kiểm tra, hoặc quá trình rất dễ dàng
làm xong hoặc vượt qua việc gì đó một cách dễ dàng và không gặp khó khăn
hoàn thành việc gì đó rất dễ
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
hoàn thành hoặc vượt qua một hoạt động, bài kiểm tra, hoặc quá trình rất dễ dàng
di chuyển nhanh và dễ dàng qua một nơi
đi xuyên qua như một làn gió nhẹ
hoàn thành việc gì đó rất dễ
Rất thường dùng với bài kiểm tra, kỳ thi, phỏng vấn, và nhiệm vụ. Nó thường gợi ý sự tự tin và ít tốn công sức.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "breeze through" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.