1
(Thân mật, Úc/NZ) Bắt đầu ăn một món gì đó với cảm giác rất ngon miệng.
Bắt đầu ăn hoặc bắt tay vào thứ gì đó với rất nhiều hứng thú và năng lượng.
Bắt đầu ăn hoặc làm gì đó với rất nhiều năng lượng.
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
(Thân mật, Úc/NZ) Bắt đầu ăn một món gì đó với cảm giác rất ngon miệng.
(Thân mật, Úc/NZ) Bắt đầu làm một công việc với nhiều năng lượng và nỗ lực.
Tiếng lóng Úc và New Zealand; là dạng có tân ngữ của "bog in". Dùng với món ăn hoặc công việc làm tân ngữ. Rất thân mật và mang tính vùng miền rõ.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "bog into" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.