Cụm động từ bắt đầu bằng "tag"
5 cụm động từ dùng động từ này
tag along
B1
Đi cùng một người hoặc một nhóm một cách không chính thức, thường không có lời mời rõ ràng
tag off
B2
Chạm vào đồng đội để báo hiệu chuyển lượt, nhất là trong các môn thể thao hoặc trò chơi tiếp sức kiểu chạm
tag on
B2
Thêm một thứ gì đó vào cuối, thường như một ý nảy ra sau
tag out
B2
Trong bóng chày, làm cho người chạy bị loại bằng cách chạm bóng vào họ; cũng có nghĩa là đổi người trong môn thể thao đồng đội kiểu tag-team
tag up
B2
Trong bóng chày, quay về chạm chốt của mình trước khi chạy sau khi bóng bổng bị bắt; cũng có nghĩa là dán nhãn hoặc đánh dấu một vật bằng th