Cụm động từ bắt đầu bằng "stomp"
4 cụm động từ dùng động từ này
stomp for
C1
Đi vận động hoặc kêu gọi ủng hộ tích cực cho một ứng viên chính trị hay một mục tiêu nào đó (chủ yếu trong Anh Mỹ).
stomp off
B2
Bỏ đi trong cơn giận, bước chân nặng và ồn để thể hiện sự bực tức.
stomp on
B1
Dậm chân thật mạnh lên thứ gì đó, hoặc đàn áp hay lấn lướt ai đó một cách hung hăng.
stomp out
B2
Dập tắt thứ gì đó bằng cách giẫm lên, hoặc xóa bỏ hoàn toàn một vấn đề hay điều không mong muốn.