Cụm động từ bắt đầu bằng "scratch"
4 cụm động từ dùng động từ này
scratch by
B2
Chật vật sống qua ngày với rất ít tiền hoặc nguồn lực; một biến thể của 'scrape by'.
scratch out
B2
Gạch bỏ chữ viết bằng cách kẻ đè lên, hoặc chật vật viết hay khắc ra một thứ gì đó.
scratch together
B2
Xoay xở gom được một lượng nhỏ thứ gì đó, đặc biệt là tiền hoặc người, trong khó khăn.
scratch up
B2
Gom hoặc kiếm được thứ gì đó, nhất là tiền, trong khó khăn; cũng có nghĩa là làm xước một bề mặt.