Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "nerve"

2 cụm động từ dùng động từ này

nerve out
C1

Cách nói thân mật hiếm gặp, nghĩa là trở nên quá lo lắng đến mức không dám hành động, hoặc làm ai đó cảm thấy rất căng thẳng.

nerve up
C1

Lấy hết can đảm hoặc quyết tâm để làm một việc đáng sợ hoặc khó chịu.