Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "lobby"

2 cụm động từ dùng động từ này

lobby out
C1

Dùng sức ép chính trị và vận động hành lang để khiến một thứ gì đó bị bỏ đi, loại ra hoặc chặn lại.

lobby up
C1

Tập hợp hoặc huy động một nhóm người để gây sức ép chính trị.