Cụm động từ bắt đầu bằng "happen"
5 cụm động từ dùng động từ này
happen across
B1
Tình cờ tìm thấy hoặc gặp ai đó hay thứ gì đó mà không hề đi tìm.
happen along
B2
Tình cờ đi tới hoặc đi ngang qua một nơi, không hề định trước sẽ ở đó.
happen by
B2
Tình cờ đi ngang qua hoặc ghé qua một nơi, không hề có ý định trước.
happen on
B1
Tình cờ phát hiện hoặc gặp ai đó hay thứ gì đó hoàn toàn ngẫu nhiên.
happen upon
B1
Tình cờ tìm thấy hoặc gặp ai đó hay thứ gì đó hoàn toàn ngoài ý muốn.