Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "fork"

3 cụm động từ dùng động từ này

fork off
B2

Tách khỏi tuyến đường chính tại chỗ đường chia nhánh; hoặc (tiếng lóng thô tục) dùng để quát ai đó cút đi.

fork out
B1

Trả tiền cho thứ gì đó, đặc biệt là khi miễn cưỡng hoặc thấy quá đắt.

fork over
B1

Giao tiền hoặc thứ có giá trị cho ai đó, thường là miễn cưỡng.