Cụm động từ bắt đầu bằng "drive"
8 cụm động từ dùng động từ này
drive at
B2
Đang cố gắng nói hoặc gợi ý điều gì đó; đang hướng đến một điểm hay kết luận cụ thể.
drive away
A2
Rời một nơi bằng xe; hoặc khiến ai đó hay điều gì đó rời đi hay không quay lại.
drive back
A2
Trở về đâu đó bằng xe; hoặc buộc một người hay nhóm phải rút lui.
drive down
B1
Di chuyển đến đâu đó bằng xe; hoặc làm giá, chi phí hay con số giảm xuống.
drive in
A2
Vào một nơi bằng xe; hoặc đóng hay đẩy thứ gì đó vào một bề mặt.
drive off
A2
Rời một nơi bằng xe; hoặc buộc người hay động vật đi đi.
drive out
B1
Buộc một người, nhóm hay sự vật rời khỏi một nơi hoàn toàn.
drive up
B1
Đến một nơi bằng xe; hoặc làm giá, chi phí hay con số tăng lên.