Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "dick"

6 cụm động từ dùng động từ này

dick about
B2

(Tiếng Anh Anh, thô tục thân mật) Lãng phí thời gian không làm gì có ích, hoặc đối xử với ai đó một cách thiếu cân nhắc.

dick around
B2

(Thô tục thân mật) Lãng phí thời gian làm những thứ vô ích, hoặc đối xử với ai đó theo cách thiếu tôn trọng hoặc né tránh.

dick down
C1

(Tiếng lóng thô tục) Quan hệ tình dục với ai đó.

dick off
C1

(Thô tục thân mật) Lãng phí thời gian hoặc tránh làm những gì người ta nên làm.

dick out
C1

Mất dũng khí và rút lui khỏi thứ gì đó vào phút chót (tiếng lóng thô tục).

dick up
C1

Làm hỏng hoặc phá hỏng thứ gì đó do thiếu năng lực hoặc cẩu thả (tiếng lóng thô tục).