Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "cream"

2 cụm động từ dùng động từ này

cream off
B2

Lấy những người tài giỏi nhất hoặc có tài năng nhất, hoặc phần có lợi nhuận nhất của thứ gì đó, để lại phần còn lại.

cream up
B1

Thoa kem, lotion hoặc kem dưỡng ẩm lên da một cách hào phóng.