Cụm động từ bắt đầu bằng "clown"
3 cụm động từ dùng động từ này
clown about
B2
Cư xử ngớ ngẩn, nghịch ngợm hoặc cố tình gây cười, thường để làm người khác vui.
clown around
B1
Cư xử ngớ ngẩn, vui đùa hoặc gây cười để làm người khác vui hoặc chỉ đơn giản là cho vui.
clown on
C1
Công khai chế giễu, nhạo báng hoặc làm bẽ mặt một người cụ thể, đặc biệt trên mạng xã hội (tiếng lóng internet).