Cụm động từ bắt đầu bằng "bowl"
4 cụm động từ dùng động từ này
bowl down
C1
Làm đổ hoặc hất ngã thứ gì đó bằng lực mạnh, hoặc đi nhanh dọc theo một con đường hay lối đi.
bowl out
B2
Trong cricket, loại một batsman bằng cách làm bóng đập vào cọc gôn; rộng hơn là đánh bại hoặc loại ai đó.
bowl over
B2
Làm ai đó ngã nhào về mặt thể chất, hoặc khiến ai đó rất ấn tượng hay kinh ngạc.
bowl up
C1
Đến hoặc xuất hiện ở đâu đó với thái độ thoải mái hoặc tự tin.