Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "belly"

2 cụm động từ dùng động từ này

belly out
C1

Phồng ra theo hình tròn, phình ra như cánh buồm no gió.

belly up
B2

Hoàn toàn thất bại, đặc biệt là doanh nghiệp; hoặc tiến lại gần thứ gì đó bằng phần bụng hay mặt trước.