1
Là kết quả của một điều gì đó hoặc được tạo ra từ nó.
Là kết quả của hoặc nảy sinh từ điều gì đó.
Xảy ra vì một điều gì đó.
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Là kết quả của một điều gì đó hoặc được tạo ra từ nó.
Xảy ra hoặc đạt được như kết quả của một điều gì đó.
Đi ra từ một thứ gì đó.
Xảy ra vì một điều gì đó.
Cách này không phổ biến trong tiếng Anh hiện đại hằng ngày và thường nghe văn chương, trang trọng, hoặc hơi cổ.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "come of" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.